Articles by "Cho học sinh cấp 2"

Hiển thị các bài đăng có nhãn Cho học sinh cấp 2. Hiển thị tất cả bài đăng

từ mới tiếng Anh lớp sáu unit hai là một trong những bài học tiếng Anh THCS mới và bắt đầu chương trình học mới cho bé lúc bước từ tiếng Anh lớp 5 lên. từ vựng tiếng Anh lớp sáu đã bắt đầu mang các các từ, cụm từ khó hơn so với từ vựng tiếng Anh lớp 5. do đó, việc học từ mới tiếng Anh lớp sáu ngay từ nhiều bài đầu tốt là những điểm khởi đầu cho giai đoạn học tiếng Anh trẻ nhỏ tương lai.
Để học từ vựng tiếng Anh cho trẻ con những em cần đc tiếp cận các cách học thú vị và dễ hiểu để các em học từ vựng tiếng Anh hữu hiệu hơn. Học từ vựng tiếng Anh trẻ nhỏ sẽ ko khó nếu như các em đc tiếp cận nhiều nguồn học tiếng Anh hay và phù hợp với trình độ phát triển ngôn ngữ của các em. dưới đây Alokiddy sẽ hướng dẫn những em về những từ vựng tiếng Anh lớp 6 unit 2 cũng giống như cách học từ mới tiếng Anh hiệu quả.

1. Chia sẻ từ vựng tiếng Anh lớp sáu unit 02 cho trẻ học tiếng Anh

so với từ vựng tiếng Anh lớp 06 unit 2 nhiều trẻ có thể học theo nhiều cách khác nhau, dưới đây là những từ mới unit hai mà các em cần học:
- bag /bæg/: túi, bao
This bag is very heavy.
- board /bɔːd/: cái bảng
There is a blackboard in my classroom.
- book /bʊk/: sách, quyển sách
My book is thick. Your book is thin.
- city /ˈsɪti/: thành phố
I live in ấn Hanoi city.
- class /klɑ:s/: lớp, lớp học
My class has 25 students.
- classroom /'klɑ:srʊm/: lớp học, phòng học
That is my classroom.
- clock /klɒk/: đồng hồ treo tường
There is a clock in my class.
- close /kləʊz/ : đóng, xếp lại
These shops close at 10 o'clock every evening.
- come in /kʌm ɪn/: đi vào
May I come in, teacher?
- desk /desk/: bàn làm việc
There is a book on that desk.
- door /dɔ:/: cửa ra vào
My classroom has one door.
- eraser /ɪˈreɪsə/: cái tẩy
I like this eraser very much.
- family /ˈfæməli/: gia đình
My family has four people.
- go out /gəʊ aʊt/: ra ngoài
May I go out, teacher?
- house /haʊs/: ngôi nhà
My house is very big.
- live /lɪv/: sống, sinh sống
My parents live in New York.
- match /mætʃ/: ghép, nối
Match the following words with their Vietnamese meanings.
- name /neɪm/: tên, tên họ
My name is Mark.
- full name /'fʊl neɪm/: tên đầy đủ (cả tên và họ)
My full name is Tom Smith.
- family name /ˈfæməli neɪm/: họ
His family name is Smith.
- first name /fɜːst neɪm/: tên (gọi)
His first name is Tom.
- given name /'gɪvn neɪm/: tên (gọi), (bằng với first name)
His given name is Tom.
- last name /lɑ:st neɪm/: họ (bằng family name)
His last name is Smith.
- notebook /ˈnəʊtbʊk/: quyển vở
My mother is buying me a notebook.
- open /ˈəʊpən/: mở
These shops open at 8 o'clock every morning.
- pen /pen/: bút mực
My pen is red.
- pencil /'pensl/: bút chì
This is my pencil.
- pencil case /'pensl keɪs/: hộp bút
There are some pens in the pencil case.
- ruler /'ru:lə/: thước kẻ
Her ruler is very long.
- say /seɪ/: nói
She wants to say something.
- school /sku:l/: trường học
This is my school.
- school bag /sku:l bæg/: cặp sách
His school bag is very heavy.
- sit down /sɪt daʊn/: ngồi xuống
Please sit down, students.
- spell /spel/: đánh vần
Spell your name please.
- stand up /stænd ʌp/: đứng dậy
All students stand up.
- street /stri:t/: đường phố
I live on Wall Street.
- student /'stju:dənt/: học sinh, sinh viên
She is a student.
- surname /'sɜːneɪm/: họ
His surname is Smith.
- teacher /'ti:tʃə/: thầy cô giáo
Ms. Sarah is my English teacher.
- waste basket /weɪst 'bɑ:skɪt/: giỏ rác, sọt rác
You should put rubbish in the waste basket.
- window /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ
I sit next to the window.

2. Cách học từ vựng tiếng Anh lớp 6 cho trẻ

Để học từ vựng tiếng Anh thì không chỉ đối với con trẻ mà ngay cả nhiều người lớn khi học từ mới cũng cảm thấy cự kỳ trắc trở và ngán ngẩm. do vậy, Alokiddy hướng dẫn nhiều em cách học từ mới tiếng Anh hiệu nghiệm như sau:
- Học qua h/ảnh: Cách học phối hợp h/ảnh và từ mới rất là hiệu nghiệm để nhiều em học tiếng Anh một cách hoàn hảo nhất. những h/ảnh sẽ hỗ trợ những em ghi nhớ từ vựng nhanh hơn, vừa học vừa thư giãn tốt hơn. Sau khi học xong nhiều em chỉ cần nhìn thấy h/a đó sẽ tức khắc nhớ tới từ mới, đây là cách học cự kỳ nhanh và hiệu quả.
- Học qua Film và video: Đây là 1 cách học mới so với tiếng Anh trẻ em. đối với tiếng Anh lớp 06 thì nhiều em hoàn toàn có thể thực hiện những cách học khác nhau, phối kết hợp nghe và xem để vừa học từ vựng, vừa học nghe, nói một cách hiệu quả. Cha mẹ cũng có thể xem qua nhiều cách dạy học từ vựng Tieng Anh tre em nhiều hơn dành cho bé yêu tại Alo kiddy nhé
Để học từ vựng tiếng Anh lớp 6 unit hai những em có khả năng phối kết hợp những những cách học khác nhau để học và hoàn chỉnh những kỹ năng của mình. ngày nay với chương trình tiếng Anh thiếu nhi thì Alokiddy đã gửi tới những em nhiều cách học, phương thức học cũng tương tự như nhiều bài học tiếng Anh vô cùng hiệu nghiệm dành tặng nhiều em các lứa tuổi và năng lực khác nhau. các em có khả năng học ngay ở Alokiddy.com.vn nhé!

từ mới tiếng Anh lớp 6 theo đề tài được đánh giá là cách học tiếng Anh con trẻ cự kỳ hứng thú và hiệu nghiệm đối với chương trình học tiếng Anh trẻ nhỏ. Học từ vựng tiếng Anh cho trẻ con sẽ ko còn quá khó nếu những em được tiếp cận với nhiều phương pháp giảng dạy mới. tổng kết từ mới tiếng Anh lớp 6 đề tài The Body ngay sau đây sẽ cũng cấp cho nhiều em học tiếng Anh lớp sáu những từ vựng về chủ đề thân thể người cũng như nhiều h/ảnh để những em học từ mới hiệu nghiệm nhất.

Tổng kết từ vựng tiếng Anh lớp sáu chủ đề The Body

Để học từ vựng tiếng Anh lớp 6 các em có thể học theo các cách khác nhau. dưới đây Alokiddy – công ty giảng dạy tiếng Anh trẻ con trực tuyến hàng đầu thời nay sẽ cung cấp cho các em một số nhiều từ vựng tiếng Anh đề tài The Body cũng như những h/a giúp những em học tiếng Anh hiệu quả hơn.

1.Từ vựng tiếng Anh lớp 6 chủ đề The Body

Word

Transcript

Class

Meaning

Example

arm

/ɑ:m/

n

cánh tay

There is a bruise on his arm.

hand

/hænd/

n

bàn tay

I want to hold your hand.

finger

/'fiɳgə/

n

ngón tay

Each person has 10 fingers.

body

/'bɔdi/

n

cơ thể, thân thể

You should keep your body clean.

parts of the body

/pɑ:t əv ðə'bɔdi/

n

các bộ phận của cơ thể

Can you name the main parts of the body?

chest

/tʃest/

n

ngực

There is a red spot on his chest.

head

/hed/

n

đầu

She shakes her head when she doesn't agree.

shoulder

/'ʃouldə/

n

vai

You can cry on my shoulder.

leg

/leg/

n

chân

His leg was broken yesterday.

foot

/fut/

n

bàn chân (số ít)

I often go to school on foot.

feet

/fi:t/

n

bàn chân (số nhiều)

You have to wash your feet before going to bed.

toe

/tou/

n

ngón chân

That man has 11 toes.

face

/feis/

n

mặt

She has a round face.

hair

/heə/

n

tóc, mái tóc

My sister has long black hair.

eye

/ai/

n

mắt

My teacher has brown eyes.

nose

/nouz/

n

mũi

That man has a very big nose.

mouth

/mauθ/

n

miệng

Please open your mouth.

ear

/iə/

n

tai

Her ears look very weird.

lip

/lip/

n

môi

Her lips are quite thin.

tooth

/tu:θ/

n

răng (1 cái răng)

I have a decayed tooth.

teeth

/ti:θ/

n

răng (số nhiều, từ 2 cái trở lên)

You should brush your teeth three times a day.

actor

/'æktə/

n

diễn viên (nam)

He is a famous actor.

actress

/'æktris/

n

diễn viên (nữ)

She dreams about becoming an actress.

singer

/'siɳə/

n

ca sĩ

Britney Spears is a famous singer.

colour/ color

/'kʌlə/

n

màu

What colour do you like?

gymnast

/'ʤimnæst/

n

vận động viên thể dục

My brother is a gymnast.

weightlifter

/'weiliftə/

n

vận động viên cử tạ

He is a weightlifter.

monster

/'mɔnstə/

n

ác quỷ, quái vật

Are you scared of monsters?

clap

/klæp/

v/n

vỗ tay (v), tiếng vỗ tay (n)

That little boy is clapping.

continue

/kən'tinju:/

v

tiếp tục

They continue playing soccer.

draw

/drɔ:/

v

vẽ

Are you good at drawing?

choose

//tʃu:z/

v

chọn

Do you choose the red pen or the blue pen?

tall

/tɔ:l/

adj

cao, lớn

She is very tall.

short

/ʃɔ:t/

adj

thấp, ngắn

He is short and fat.

thin

/θin/

adj

gầy, mỏng

My father is very thin.

fat

/fæt/

adj

béo, mập

My brother is very fat.

heavy

/'hevi/

adj

nặng

This bag is very heavy.

light

/lait/

adj

nhẹ

This bag is heavy but that bag is light.

weak

/wi:k/

adj

yếu

My grandmother is quite weak now.

strong

/strɔɳ/

adj

khỏe, mạnh

That boy is very strong.

round

/raund/

adj

tròn

There is a round table in the living room.

oval

/'ouvəl/

adj

trái xoan

She has an oval face.

full

/ful/

adj

đầy đặn, dày

She has a full face.

long

/lɔɳ/

adj

dài

Her hair is very long.

good-looking

/gud/-luking/

adj

xinh, đẹp (cho nam/ nữ)

Your sister is good-looking.

beautiful

/'bju:təful/

adj

đẹp (cho nữ)

She is very beautiful.

handsome

/'hænsəm/

adj

đẹp (cho nam)

He is very handsome.

black

/blæk/

adj

đen

I have a black dress.

white

/wait/

adj

trắng

I have a white shirt.

gray/grey

/grei/

adj

xám

Do you see my grey pen?

red

/red/

adj

đỏ

I like this red dress.

orange

/'ɔrinʤ/

adj

cam

This orange bag is very nice.

yellow

/'jelou/

adj

vàng

Is your new shirt yellow?

green

/gri:n/

adj

xanh lá cây

My hat is green.

blue

/blu:/

adj

xanh da trời

I have a blue pencil case.

brown

/braʊn/

adj

nâu

Do you like this brown table?

purple

/'pə:pl/

adj

màu tía

My mother likes this purple hat.

Trên đây là nhiều từ mới tiếng Anh trẻ em lớp 6 chủ đề The Body cho bé học tiếng Anh hiệu nghiệm nhất. Ngoài ra trong nội dung sau đây Alokiddy sẽ gửi đến các bé những hình ảnh học từ mới tiếng Anh lớp 6 chủ đề The Body để học tiếng Anh hiệu nghiệm nhất.

Hai. Hình ảnh từ mới tiếng Anh lớp 06 chủ đề The Body

H/a giúp bé học từ mới hiệu quả hơn

Những từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh cho bé

Học tiếng Anh lớp sáu với những trọng lượng bài học tiếng Anh càng ngày càng các đòi hỏi các em học trò phải nắm được các tri thức tiếng Anh vững từ nhiều bài học trước nhất. hiện nay, với chương trình tiếng Anh thiếu nhi và tiếng Anh dành tặng những em học sinh cấp bậc tiểu học và Trung học tiền đề thì Alokiddy đã đề ra nhiều bài học tiếng Anh phù hợp với nhiều em với các cấp độ từ tiếng Anh mẫu giáo đế tiếng Anh lớp 1,2,3,4,5 trở lên. Đây là chương trình học tiếng Anh chuẩn theo khung tham chiếu châu âu giúp nhiều em học tiếng Anh chuẩn từ đầu. Trẻ học tiếng Anh sẽ không còn khó khăn so với trẻ với nhiều bài học phù hợp với từng đối tượng em học sinh và học tiếng Anh tốt hơn. các bạn có thể tham khảo ngay nhiều bài học tiếng Anh cho trẻ hiệu nghiệm ở Alokidyd.com.vn nhé!

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.